TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结束

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiéshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結束

Âm Hán Việt KẾT THÚC

结束 nghĩa là chấm dứt, hoàn thành.

Nghĩa của 结束

jiéshù

KẾT THÚCĐộng từphồn thể 結束
  1. Chấm dứt
  2. Hoàn thành
  3. Kết thúc
  4. Kết luận
  5. Khép lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 结束

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 结束

Câu ví dụ với 结束

  • 这个永远结束不了。 điều này sẽ không bao giờ kết thúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3739038
  • 现在假期结束了。 Xiànzài jiàqī jiéshù le.Kỳ nghỉ từ đây kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502747
  • 这学年结束了。 Zhè xuénián jiéshù le.Năm học đã kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5574437
  • 派对结束了,但是我们还不能回家。 Bữa tiệc đã tàn, nhưng chúng ta vẫn chưa thể về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9415222

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

结束 nghĩa là gì?

结束 (jiéshù) nghĩa là chấm dứt, hoàn thành.

结束 đọc thế nào?

结束 đọc là jiéshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 结束 là gì?

Âm Hán Việt của 结束 là "kết thúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.