TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结构性

jiégòuxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結構性

Âm Hán Việt KẾT CẤU TÍNH

结构性 nghĩa là Thuộc về cấu trúc.

Nghĩa của 结构性

jiégòuxìng

KẾT CẤU TÍNHDanh từphồn thể 結構性
  1. Thuộc về cấu trúc
  2. Có cấu trúc

Câu hỏi thường gặp

结构性 nghĩa là gì?

结构性 (jiégòuxìng) nghĩa là Thuộc về cấu trúc.

结构性 đọc thế nào?

结构性 đọc là jiégòuxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 结构性 là gì?

Âm Hán Việt của 结构性 là "kết cấu tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.