TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结案

jié'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結案

Âm Hán Việt KẾT ÁN

结案 nghĩa là kết thúc vụ án, khép lại.

Nghĩa của 结案

jié'àn

KẾT ÁNĐộng từphồn thể 結案
  1. Kết thúc vụ án
  2. Khép lại

Câu hỏi thường gặp

结案 nghĩa là gì?

结案 (jié'àn) nghĩa là kết thúc vụ án, khép lại.

结案 đọc thế nào?

结案 đọc là jié'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 结案 là gì?

Âm Hán Việt của 结案 là "kết án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.