TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结梁子

jiéliángzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結梁子

Âm Hán Việt KẾT LƯƠNG TỬ

结梁子 nghĩa là gây thù oán, có mâu thuẫn.

Nghĩa của 结梁子

jiéliángzi

KẾT LƯƠNG TỬphồn thể 結梁子
  1. tiếng lóng Gây thù oán
  2. Có mâu thuẫn

Câu hỏi thường gặp

结梁子 nghĩa là gì?

结梁子 (jiéliángzi) nghĩa là gây thù oán, có mâu thuẫn.

结梁子 đọc thế nào?

结梁子 đọc là jiéliángzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 结梁子 là gì?

Âm Hán Việt của 结梁子 là "kết lương tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.