TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结欢

jiéhuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結歡

Âm Hán Việt KẾT HOAN

结欢 nghĩa là Có quan hệ thân thiện.

Nghĩa của 结欢

jiéhuān

KẾT HOANĐộng từphồn thể 結歡
  1. Có quan hệ thân thiện

Câu hỏi thường gặp

结欢 nghĩa là gì?

结欢 (jiéhuān) nghĩa là Có quan hệ thân thiện.

结欢 đọc thế nào?

结欢 đọc là jiéhuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 结欢 là gì?

Âm Hán Việt của 结欢 là "kết hoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.