TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结草

jiécǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結草

Âm Hán Việt KẾT THẢO

结草 nghĩa là Biết ơn sâu sắc đến chết.

Nghĩa của 结草

jiécǎo

KẾT THẢOĐộng từphồn thể 結草
  1. Biết ơn sâu sắc đến chết

Thành ngữ có 结草

Câu hỏi thường gặp

结草 nghĩa là gì?

结草 (jiécǎo) nghĩa là Biết ơn sâu sắc đến chết.

结草 đọc thế nào?

结草 đọc là jiécǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 结草 là gì?

Âm Hán Việt của 结草 là "kết thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.