TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结草衔环

jiécǎoxiánhuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結草銜環

Âm Hán Việt KẾT THẢO HÀM HOÀN

结草衔环 nghĩa là Báo đáp ân nghĩa của ai đó.

Nghĩa của 结草衔环

jiécǎoxiánhuán

KẾT THẢO HÀM HOÀNCụm từphồn thể 結草銜環
  1. thành ngữ Báo đáp ân nghĩa của ai đó

Câu hỏi thường gặp

结草衔环 nghĩa là gì?

结草衔环 (jiécǎoxiánhuán) nghĩa là Báo đáp ân nghĩa của ai đó.

结草衔环 đọc thế nào?

结草衔环 đọc là jiécǎoxiánhuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 结草衔环 là gì?

Âm Hán Việt của 结草衔环 là "kết thảo hàm hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.