结草衔环 (jiécǎoxiánhuán) nghĩa là Báo đáp ân nghĩa của ai đó.
结草衔环 đọc thế nào?
结草衔环 đọc là jiécǎoxiánhuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 结草衔环 là gì?
Âm Hán Việt của 结草衔环 là "kết thảo hàm hoàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.