TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结训

jiéxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結訓

Âm Hán Việt KẾT HUẤN

结训 nghĩa là Hoàn thành khóa huấn luyện.

Nghĩa của 结训

jiéxùn

KẾT HUẤNphồn thể 結訓
  1. Đài Loan Hoàn thành khóa huấn luyện

Câu hỏi thường gặp

结训 nghĩa là gì?

结训 (jiéxùn) nghĩa là Hoàn thành khóa huấn luyện.

结训 đọc thế nào?

结训 đọc là jiéxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 结训 là gì?

Âm Hán Việt của 结训 là "kết huấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.