TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结记

jiéjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結記

Âm Hán Việt KẾT KÝ

结记 nghĩa là nhớ, quan tâm đến.

Nghĩa của 结记

jiéjì

KẾT KÝphồn thể 結記
  1. Nhớ
  2. Quan tâm đến

Câu hỏi thường gặp

结记 nghĩa là gì?

结记 (jiéjì) nghĩa là nhớ, quan tâm đến.

结记 đọc thế nào?

结记 đọc là jiéjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 结记 là gì?

Âm Hán Việt của 结记 là "kết ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.