TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结识

jiéshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結識

Âm Hán Việt KẾT THỨC

结识 nghĩa là làm quen với ai, gặp ai lần đầu.

Nghĩa của 结识

jiéshí

KẾT THỨCĐộng từphồn thể 結識
  1. Làm quen với ai
  2. Gặp ai lần đầu

Câu hỏi thường gặp

结识 nghĩa là gì?

结识 (jiéshí) nghĩa là làm quen với ai, gặp ai lần đầu.

结识 đọc thế nào?

结识 đọc là jiéshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 结识 là gì?

Âm Hán Việt của 结识 là "kết thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.