TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

结语

jiéyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 結語

Âm Hán Việt KẾT NGỮ

结语 nghĩa là lời kết luận.

Nghĩa của 结语

jiéyǔ

KẾT NGỮDanh từphồn thể 結語
  1. Lời kết luận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 结语

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

结语 nghĩa là gì?

结语 (jiéyǔ) nghĩa là lời kết luận.

结语 đọc thế nào?

结语 đọc là jiéyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 结语 là gì?

Âm Hán Việt của 结语 là "kết ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.