TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绕手

ràoshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繞手

Âm Hán Việt NHIỄU THỦ

绕手 nghĩa là vấn đề nan giải, trường hợp phức tạp.

Nghĩa của 绕手

ràoshǒu

NHIỄU THỦphồn thể 繞手
  1. Vấn đề nan giải
  2. Trường hợp phức tạp

Câu hỏi thường gặp

绕手 nghĩa là gì?

绕手 (ràoshǒu) nghĩa là vấn đề nan giải, trường hợp phức tạp.

绕手 đọc thế nào?

绕手 đọc là ràoshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 绕手 là gì?

Âm Hán Việt của 绕手 là "nhiễu thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.