TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绕脖子

ràobózi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繞脖子

Âm Hán Việt NHIỄU BỘT TỬ

绕脖子 nghĩa là phức tạp, dính líu.

Nghĩa của 绕脖子

ràobózi

NHIỄU BỘT TỬphồn thể 繞脖子
  1. Phức tạp
  2. Dính líu
  3. Lòng vòng không vào vấn đề chính

Câu hỏi thường gặp

绕脖子 nghĩa là gì?

绕脖子 (ràobózi) nghĩa là phức tạp, dính líu.

绕脖子 đọc thế nào?

绕脖子 đọc là ràobózi (pinyin).

Âm Hán Việt của 绕脖子 là gì?

Âm Hán Việt của 绕脖子 là "nhiễu bột tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.