绕膝承欢 nghĩa là Sống cùng cha mẹ, mang lại hạnh phúc cho họ.
Nghĩa của 绕膝承欢
ràoxīchénghuān
NHIỄU TẤT THỪA HOANphồn thể 繞膝承歡
thành ngữ Sống cùng cha mẹ, mang lại hạnh phúc cho họ
Câu hỏi thường gặp
绕膝承欢 nghĩa là gì?
绕膝承欢 (ràoxīchénghuān) nghĩa là Sống cùng cha mẹ, mang lại hạnh phúc cho họ.
绕膝承欢 đọc thế nào?
绕膝承欢 đọc là ràoxīchénghuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 绕膝承欢 là gì?
Âm Hán Việt của 绕膝承欢 là "nhiễu tất thừa hoan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.