TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绘文字

huìwénzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繪文字

Âm Hán Việt HỘI VĂN TỰ

绘文字 nghĩa là Emoji.

Nghĩa của 绘文字

huìwénzì

HỘI VĂN TỰDanh từphồn thể 繪文字
  1. Emoji

Câu hỏi thường gặp

绘文字 nghĩa là gì?

绘文字 (huìwénzì) nghĩa là Emoji.

绘文字 đọc thế nào?

绘文字 đọc là huìwénzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 绘文字 là gì?

Âm Hán Việt của 绘文字 là "hội văn tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.