TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绘本

huìběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繪本

Âm Hán Việt HỘI BẢN

绘本 nghĩa là sách tranh, sách tranh ảnh.

Nghĩa của 绘本

huìběn

HỘI BẢNDanh từphồn thể 繪本
  1. Sách tranh
  2. Sách tranh ảnh

Câu hỏi thường gặp

绘本 nghĩa là gì?

绘本 (huìběn) nghĩa là sách tranh, sách tranh ảnh.

绘本 đọc thế nào?

绘本 đọc là huìběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 绘本 là gì?

Âm Hán Việt của 绘本 là "hội bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.