TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绘架座

Huìjiàzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繪架座

Âm Hán Việt HỘI GIÁ TỌA

绘架座 nghĩa là Chòm sao Họa Giá.

Nghĩa của 绘架座

Huìjiàzuò

HỘI GIÁ TỌATên riêngphồn thể 繪架座tên riêng
  1. Chòm sao Họa Giá (Pictor)

Câu hỏi thường gặp

绘架座 nghĩa là gì?

绘架座 (huìjiàzuò) nghĩa là Chòm sao Họa Giá.

绘架座 đọc thế nào?

绘架座 đọc là Huìjiàzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 绘架座 là gì?

Âm Hán Việt của 绘架座 là "hội giá tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.