TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

给付

jǐfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 給付

Âm Hán Việt CẤP PHÓ

给付 nghĩa là chi trả, thanh toán.

Nghĩa của 给付

jǐfù

CẤP PHÓĐộng từ, Danh từphồn thể 給付
  1. Chi trả
  2. Thanh toán

Câu hỏi thường gặp

给付 nghĩa là gì?

给付 (jǐfù) nghĩa là chi trả, thanh toán.

给付 đọc thế nào?

给付 đọc là jǐfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 给付 là gì?

Âm Hán Việt của 给付 là "cấp phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.