给养 nghĩa là lương thực, nhu yếu phẩm, hỗ trợ, cung cấp.
Nghĩa của 给养
jǐyǎng
CẤP DƯỠNGDanh từphồn thể 給養
Lương thực; nhu yếu phẩm; thực phẩm
văn học Hỗ trợ; cung cấp; chăm sóc
Câu hỏi thường gặp
给养 nghĩa là gì?
给养 (jǐyǎng) nghĩa là lương thực, nhu yếu phẩm, hỗ trợ, cung cấp.
给养 đọc thế nào?
给养 đọc là jǐyǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 给养 là gì?
Âm Hán Việt của 给养 là "cấp dưỡng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.