TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

给定

gěidìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 給定

Âm Hán Việt CẤP ĐỊNH

给定 nghĩa là nêu ra trước, cài đặt sẵn.

Nghĩa của 给定

gěidìng

CẤP ĐỊNHTính từphồn thể 給定
  1. Nêu ra trước
  2. Cài đặt sẵn
  3. Cho trước

Câu hỏi thường gặp

给定 nghĩa là gì?

给定 (gěidìng) nghĩa là nêu ra trước, cài đặt sẵn.

给定 đọc thế nào?

给定 đọc là gěidìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 给定 là gì?

Âm Hán Việt của 给定 là "cấp định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.