TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

给力

gěilì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 給力

Âm Hán Việt CẤP LỰC

给力 nghĩa là ngầu, đỉnh.

Nghĩa của 给力

gěilì

CẤP LỰCTính từphồn thể 給力
  1. Ngầu
  2. Đỉnh
  3. Tuyệt vời
  4. Ấn tượng
  5. Nỗ lực thêm

Câu hỏi thường gặp

给力 nghĩa là gì?

给力 (gěilì) nghĩa là ngầu, đỉnh.

给力 đọc thế nào?

给力 đọc là gěilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 给力 là gì?

Âm Hán Việt của 给力 là "cấp lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.