TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝句

juéjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕句

Âm Hán Việt TUYỆT CÚ

绝句 nghĩa là thơ tứ tuyệt.

Nghĩa của 绝句

juéjù

TUYỆT CÚDanh từphồn thể 絕句
  1. Thơ tứ tuyệt (thể thơ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绝句

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 绝句

  • 五言绝句 — Thể thơ gồm bốn câu, mỗi câu năm âm tiết, với vần ở câu một, hai và bốn

Câu hỏi thường gặp

绝句 nghĩa là gì?

绝句 (juéjù) nghĩa là thơ tứ tuyệt.

绝句 đọc thế nào?

绝句 đọc là juéjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝句 là gì?

Âm Hán Việt của 绝句 là "tuyệt cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.