TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝后

juéhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕後

Âm Hán Việt TUYỆT HẬU

绝后 nghĩa là không có con cháu, duy nhất.

Nghĩa của 绝后

juéhòu

TUYỆT HẬUĐộng từphồn thể 絕後
  1. Không có con cháu
  2. Không bao giờ thấy lại; duy nhất

Từ ghép có 绝后

Câu hỏi thường gặp

绝后 nghĩa là gì?

绝后 (juéhòu) nghĩa là không có con cháu, duy nhất.

绝后 đọc thế nào?

绝后 đọc là juéhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝后 là gì?

Âm Hán Việt của 绝后 là "tuyệt hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.