TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝品

juépǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕品

Âm Hán Việt TUYỆT PHẨM

绝品 nghĩa là tác phẩm vô song, kiệt tác tuyệt đối.

Nghĩa của 绝品

juépǐn

TUYỆT PHẨMphồn thể 絕品
  1. Tác phẩm vô song
  2. Kiệt tác tuyệt đối

Câu hỏi thường gặp

绝品 nghĩa là gì?

绝品 (juépǐn) nghĩa là tác phẩm vô song, kiệt tác tuyệt đối.

绝品 đọc thế nào?

绝品 đọc là juépǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝品 là gì?

Âm Hán Việt của 绝品 là "tuyệt phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.