TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝地

juédì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕地

Âm Hán Việt TUYỆT ĐỊA

绝地 nghĩa là nơi nguy hiểm.

Nghĩa của 绝地

juédì

TUYỆT ĐỊADanh từphồn thể 絕地
  1. Nơi nguy hiểm
  2. Jedi (trong Star Wars)

Câu hỏi thường gặp

绝地 nghĩa là gì?

绝地 (juédì) nghĩa là nơi nguy hiểm.

绝地 đọc thế nào?

绝地 đọc là juédì (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝地 là gì?

Âm Hán Việt của 绝地 là "tuyệt địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.