TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝收

juéshōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕收

Âm Hán Việt TUYỆT THU

绝收 nghĩa là không thu hoạch được.

Nghĩa của 绝收

juéshōu

TUYỆT THUĐộng từphồn thể 絕收
  1. nông nghiệp Không thu hoạch được (do lũ lụt, dịch bệnh, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

绝收 nghĩa là gì?

绝收 (juéshōu) nghĩa là không thu hoạch được.

绝收 đọc thế nào?

绝收 đọc là juéshōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝收 là gì?

Âm Hán Việt của 绝收 là "tuyệt thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.