TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝罚

juéfá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕罰

Âm Hán Việt TUYỆT PHẠT

绝罚 nghĩa là rút phép thông công.

Nghĩa của 绝罚

juéfá

TUYỆT PHẠTDanh từphồn thể 絕罰
  1. Rút phép thông công

Câu hỏi thường gặp

绝罚 nghĩa là gì?

绝罚 (juéfá) nghĩa là rút phép thông công.

绝罚 đọc thế nào?

绝罚 đọc là juéfá (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝罚 là gì?

Âm Hán Việt của 绝罚 là "tuyệt phạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.