TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统一口径

tǒngyīkǒujìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統一口徑

Âm Hán Việt THỐNG NHẤT KHẨU KÍNH

统一口径 nghĩa là đồng lòng như một.

Nghĩa của 统一口径

tǒngyīkǒujìng

THỐNG NHẤT KHẨU KÍNHphồn thể 統一口徑
  1. Thống nhất cách tiếp cận khi thảo luận vấn đề; đồng lòng như một

Câu hỏi thường gặp

统一口径 nghĩa là gì?

统一口径 (tǒngyīkǒujìng) nghĩa là đồng lòng như một.

统一口径 đọc thế nào?

统一口径 đọc là tǒngyīkǒujìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 统一口径 là gì?

Âm Hán Việt của 统一口径 là "thống nhất khẩu kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.