TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统一思想

tǒngyīsīxiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統一思想

Âm Hán Việt THỐNG NHẤT TƯ TƯỞNG

统一思想 nghĩa là cùng chung ý tưởng, cùng chung mục đích.

Nghĩa của 统一思想

tǒngyīsīxiǎng

THỐNG NHẤT TƯ TƯỞNGphồn thể 統一思想
  1. Cùng chung ý tưởng
  2. Cùng chung mục đích

Câu hỏi thường gặp

统一思想 nghĩa là gì?

统一思想 (tǒngyīsīxiǎng) nghĩa là cùng chung ý tưởng, cùng chung mục đích.

统一思想 đọc thế nào?

统一思想 đọc là tǒngyīsīxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 统一思想 là gì?

Âm Hán Việt của 统一思想 là "thống nhất tư tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.