统一思想 nghĩa là cùng chung ý tưởng, cùng chung mục đích.
Nghĩa của 统一思想
tǒngyīsīxiǎng
THỐNG NHẤT TƯ TƯỞNGphồn thể 統一思想
Cùng chung ý tưởng
Cùng chung mục đích
Câu hỏi thường gặp
统一思想 nghĩa là gì?
统一思想 (tǒngyīsīxiǎng) nghĩa là cùng chung ý tưởng, cùng chung mục đích.
统一思想 đọc thế nào?
统一思想 đọc là tǒngyīsīxiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 统一思想 là gì?
Âm Hán Việt của 统一思想 là "thống nhất tư tưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.