TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统一新罗

tǒngyī Xīnluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統一新羅

Âm Hán Việt THỐNG NHẤT TÂN LA

统一新罗 nghĩa là tân la thống nhất, vương quốc triều tiên.

Nghĩa của 统一新罗

tǒngyī Xīnluó

THỐNG NHẤT TÂN LAphồn thể 統一新羅
  1. Tân La thống nhất (658-935), vương quốc Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

统一新罗 nghĩa là gì?

统一新罗 (tǒngyī xīnluó) nghĩa là tân la thống nhất, vương quốc triều tiên.

统一新罗 đọc thế nào?

统一新罗 đọc là tǒngyī Xīnluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 统一新罗 là gì?

Âm Hán Việt của 统一新罗 là "thống nhất tân la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.