TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统一社会信用代码

tǒngyīshèhuìxìnyòngdàimǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統一社會信用代碼

Âm Hán Việt THỐNG NHẤT XÃ HỘI TÍN DỤNG ĐẠI MÃ

统一社会信用代码 nghĩa là Mã số tín dụng xã hội thống nhất, mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức.

Nghĩa của 统一社会信用代码

tǒngyīshèhuìxìnyòngdàimǎ

THỐNG NHẤT XÃ HỘI TÍN DỤNG ĐẠI MÃphồn thể 統一社會信用代碼
  1. Mã số tín dụng xã hội thống nhất, mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức

Câu hỏi thường gặp

统一社会信用代码 nghĩa là gì?

统一社会信用代码 (tǒngyīshèhuìxìnyòngdàimǎ) nghĩa là Mã số tín dụng xã hội thống nhất, mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức.

统一社会信用代码 đọc thế nào?

统一社会信用代码 đọc là tǒngyīshèhuìxìnyòngdàimǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 统一社会信用代码 là gì?

Âm Hán Việt của 统一社会信用代码 là "thống nhất xã hội tín dụng đại mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.