TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统一规划

tǒngyīguīhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統一規劃

Âm Hán Việt THỐNG NHẤT QUY HOẠCH

统一规划 nghĩa là chương trình tích hợp.

Nghĩa của 统一规划

tǒngyīguīhuà

THỐNG NHẤT QUY HOẠCHphồn thể 統一規劃
  1. Chương trình tích hợp

Câu hỏi thường gặp

统一规划 nghĩa là gì?

统一规划 (tǒngyīguīhuà) nghĩa là chương trình tích hợp.

统一规划 đọc thế nào?

统一规划 đọc là tǒngyīguīhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 统一规划 là gì?

Âm Hán Việt của 统一规划 là "thống nhất quy hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.