TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统一资源定位符

tǒngyīzīyuándìngwèifú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統一資源定位符

Âm Hán Việt THỐNG NHẤT TƯ NGUYÊN ĐỊNH VỊ PHÙ

统一资源定位符 nghĩa là Định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web.

Nghĩa của 统一资源定位符

tǒngyīzīyuándìngwèifú

THỐNG NHẤT TƯ NGUYÊN ĐỊNH VỊ PHÙDanh từphồn thể 統一資源定位符
  1. Định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web

Câu hỏi thường gặp

统一资源定位符 nghĩa là gì?

统一资源定位符 (tǒngyīzīyuándìngwèifú) nghĩa là Định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web.

统一资源定位符 đọc thế nào?

统一资源定位符 đọc là tǒngyīzīyuándìngwèifú (pinyin).

Âm Hán Việt của 统一资源定位符 là gì?

Âm Hán Việt của 统一资源定位符 là "thống nhất tư nguyên định vị phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.