TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统战部

Tǒng Zhànbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統戰部

Âm Hán Việt THỐNG CHIẾN BỘ

统战部 nghĩa là Ban Công tác Mặt trận Thống nhất của Ủy ban Trung ương ĐCSTQ (UFWD).

Nghĩa của 统战部

Tǒng Zhànbù

THỐNG CHIẾN BỘphồn thể 統戰部tên riêng
  1. Ban Công tác Mặt trận Thống nhất của Ủy ban Trung ương ĐCSTQ (UFWD)
  2. Viết tắt của 统一战线工作部 (Tǒngyī Zhànxiàn Gōngzuòbù)

Câu hỏi thường gặp

统战部 nghĩa là gì?

统战部 (tǒng zhànbù) nghĩa là Ban Công tác Mặt trận Thống nhất của Ủy ban Trung ương ĐCSTQ (UFWD).

统战部 đọc thế nào?

统战部 đọc là Tǒng Zhànbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 统战部 là gì?

Âm Hán Việt của 统战部 là "thống chiến bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.