TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统摄

tǒngshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統攝

Âm Hán Việt THỐNG NHIẾP

统摄 nghĩa là chi phối.

Nghĩa của 统摄

tǒngshè

THỐNG NHIẾPĐộng từphồn thể 統攝
  1. Chi phối

Câu hỏi thường gặp

统摄 nghĩa là gì?

统摄 (tǒngshè) nghĩa là chi phối.

统摄 đọc thế nào?

统摄 đọc là tǒngshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 统摄 là gì?

Âm Hán Việt của 统摄 là "thống nhiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.