TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统汉字

tǒng Hànzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統漢字

Âm Hán Việt THỐNG HÁN TỰ

统汉字 nghĩa là Unihan.

Nghĩa của 统汉字

tǒng Hànzì

THỐNG HÁN TỰphồn thể 統漢字
  1. Unihan
  2. Chữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn
  3. Viết tắt của 中日韩统一表意文字 (Zhōng Rì Hántǒngyībiǎoyìwénzì)

Câu hỏi thường gặp

统汉字 nghĩa là gì?

统汉字 (tǒng hànzì) nghĩa là Unihan.

统汉字 đọc thế nào?

统汉字 đọc là tǒng Hànzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 统汉字 là gì?

Âm Hán Việt của 统汉字 là "thống hán tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.