TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统统

tǒngtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統統

Âm Hán Việt THỐNG THỐNG

统统 nghĩa là hoàn toàn.

Nghĩa của 统统

tǒngtǒng

THỐNG THỐNGphồn thể 統統
  1. Hoàn toàn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 统统

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

统统 nghĩa là gì?

统统 (tǒngtǒng) nghĩa là hoàn toàn.

统统 đọc thế nào?

统统 đọc là tǒngtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 统统 là gì?

Âm Hán Việt của 统统 là "thống thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.