TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统读

tǒngdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統讀

Âm Hán Việt THỐNG ĐỘC

统读 nghĩa là Cách phát âm tiêu chuẩn (thống nhất) của một ký tự có nhiều cách đọc, theo quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc năm 1985.

Nghĩa của 统读

tǒngdú

THỐNG ĐỘCĐộng từphồn thể 統讀
  1. Cách phát âm tiêu chuẩn (thống nhất) của một ký tự có nhiều cách đọc, theo quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc năm 1985

Câu hỏi thường gặp

统读 nghĩa là gì?

统读 (tǒngdú) nghĩa là Cách phát âm tiêu chuẩn (thống nhất) của một ký tự có nhiều cách đọc, theo quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc năm 1985.

统读 đọc thế nào?

统读 đọc là tǒngdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 统读 là gì?

Âm Hán Việt của 统读 là "thống độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.