统读
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 統讀
统读 nghĩa là Cách phát âm tiêu chuẩn (thống nhất) của một ký tự có nhiều cách đọc, theo quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc năm 1985.
Nghĩa của 统读
tǒngdú
THỐNG ĐỘCĐộng từphồn thể 統讀- Cách phát âm tiêu chuẩn (thống nhất) của một ký tự có nhiều cách đọc, theo quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc năm 1985
Câu hỏi thường gặp
统读 nghĩa là gì?
统读 (tǒngdú) nghĩa là Cách phát âm tiêu chuẩn (thống nhất) của một ký tự có nhiều cách đọc, theo quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc năm 1985.
统读 đọc thế nào?
统读 đọc là tǒngdú (pinyin).
Âm Hán Việt của 统读 là gì?
Âm Hán Việt của 统读 là "thống độc".