Hàng hóa trong nền kinh tế kế hoạch không phân loại chất lượng và định giá đồng nhất
Câu hỏi thường gặp
统货 nghĩa là gì?
统货 (tǒnghuò) nghĩa là hàng hóa thống nhất.
统货 đọc thế nào?
统货 đọc là tǒnghuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 统货 là gì?
Âm Hán Việt của 统货 là "thống hóa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.