TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统货

tǒnghuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統貨

Âm Hán Việt THỐNG HÓA

统货 nghĩa là hàng hóa thống nhất.

Nghĩa của 统货

tǒnghuò

THỐNG HÓADanh từphồn thể 統貨
  1. Hàng hóa thống nhất
  2. Hàng hóa trong nền kinh tế kế hoạch không phân loại chất lượng và định giá đồng nhất

Câu hỏi thường gặp

统货 nghĩa là gì?

统货 (tǒnghuò) nghĩa là hàng hóa thống nhất.

统货 đọc thế nào?

统货 đọc là tǒnghuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 统货 là gì?

Âm Hán Việt của 统货 là "thống hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.