TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统购

tǒnggòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統購

Âm Hán Việt THỐNG CẤU

统购 nghĩa là Độc quyền thu mua của nhà nước.

Nghĩa của 统购

tǒnggòu

THỐNG CẤUĐộng từphồn thể 統購
  1. Độc quyền thu mua của nhà nước
  2. Chính phủ mua sắm thống nhất

Từ ghép có 统购

Câu hỏi thường gặp

统购 nghĩa là gì?

统购 (tǒnggòu) nghĩa là Độc quyền thu mua của nhà nước.

统购 đọc thế nào?

统购 đọc là tǒnggòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 统购 là gì?

Âm Hán Việt của 统购 là "thống cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.