统购派购 nghĩa là Nhà nước thu mua và phân phối thống nhất theo giá cố định (đặc biệt là nông sản).
Nghĩa của 统购派购
tǒnggòupàigòu
THỐNG CẤU PHÁI CẤUphồn thể 統購派購
Nhà nước thu mua và phân phối thống nhất theo giá cố định (đặc biệt là nông sản)
Câu hỏi thường gặp
统购派购 nghĩa là gì?
统购派购 (tǒnggòupàigòu) nghĩa là Nhà nước thu mua và phân phối thống nhất theo giá cố định (đặc biệt là nông sản).
统购派购 đọc thế nào?
统购派购 đọc là tǒnggòupàigòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 统购派购 là gì?
Âm Hán Việt của 统购派购 là "thống cấu phái cấu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.