TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绪

xù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緒

Âm Hán Việt TỰ
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tự

绪 nghĩa là khởi đầu, manh mối.

Nghĩa của 绪

xù

TỰphồn thể 緒
  1. Khởi đầu
  2. Manh mối
  3. Tâm trạng
  4. Sợi chỉ

Từ ghép có 绪

Thành ngữ có 绪

Câu hỏi thường gặp

绪 nghĩa là gì?

绪 (xù) nghĩa là khởi đầu, manh mối.

绪 đọc thế nào?

绪 đọc là xù (pinyin).

Âm Hán Việt của 绪 là gì?

Âm Hán Việt của 绪 là "tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.