TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

续保

xùbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 續保

Âm Hán Việt TỤC BẢO

续保 nghĩa là gia hạn bảo hiểm.

Nghĩa của 续保

xùbǎo

TỤC BẢOphồn thể 續保
  1. Gia hạn bảo hiểm

Câu hỏi thường gặp

续保 nghĩa là gì?

续保 (xùbǎo) nghĩa là gia hạn bảo hiểm.

续保 đọc thế nào?

续保 đọc là xùbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 续保 là gì?

Âm Hán Việt của 续保 là "tục bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.