TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

续费

xùfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 續費

Âm Hán Việt TỤC PHÍ

续费 nghĩa là gia hạn đăng ký.

Nghĩa của 续费

xùfèi

TỤC PHÍĐộng từphồn thể 續費
  1. Gia hạn đăng ký

Từ ghép có 续费

Câu hỏi thường gặp

续费 nghĩa là gì?

续费 (xùfèi) nghĩa là gia hạn đăng ký.

续费 đọc thế nào?

续费 đọc là xùfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 续费 là gì?

Âm Hán Việt của 续费 là "tục phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.