TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绳

shéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繩

Âm Hán Việt THẰNG
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thằng Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)

绳 nghĩa là dây thừng.

Nghĩa của 绳

shéng

THẰNGphồn thể 繩
  1. Dây thừng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绳

Đồng nghĩa

Từ ghép có 绳

Thành ngữ có 绳

  • 绳之以法 — Trừng trị theo pháp luật
  • 规矩准绳 — Compa, thước vuông, thước thuỷ và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập
  • 规矩绳墨 — Compa, thước vuông và dụng cụ vạch đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập

Câu hỏi thường gặp

绳 nghĩa là gì?

绳 (shéng) nghĩa là dây thừng.

绳 đọc thế nào?

绳 đọc là shéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 绳 là gì?

Âm Hán Việt của 绳 là "thằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.