TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绳文

shéngwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繩文

Âm Hán Việt THẰNG VĂN

绳文 nghĩa là Thời kỳ Jōmon tiền sử Nhật Bản, với đồ gốm hoa văn dây thừng.

Nghĩa của 绳文

shéngwén

THẰNG VĂNTên riêngphồn thể 繩文
  1. Thời kỳ Jōmon tiền sử Nhật Bản, với đồ gốm hoa văn dây thừng

Câu hỏi thường gặp

绳文 nghĩa là gì?

绳文 (shéngwén) nghĩa là Thời kỳ Jōmon tiền sử Nhật Bản, với đồ gốm hoa văn dây thừng.

绳文 đọc thế nào?

绳文 đọc là shéngwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 绳文 là gì?

Âm Hán Việt của 绳文 là "thằng văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.