TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维拉

Wéilā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維拉

Âm Hán Việt DUY LẠP

维拉 nghĩa là Vala (Middle-earth).

Nghĩa của 维拉

Wéilā

DUY LẠPphồn thể 維拉tên riêng
  1. Vala (Middle-earth)

Câu hỏi thường gặp

维拉 nghĩa là gì?

维拉 (wéilā) nghĩa là Vala (Middle-earth).

维拉 đọc thế nào?

维拉 đọc là Wéilā (pinyin).

Âm Hán Việt của 维拉 là gì?

Âm Hán Việt của 维拉 là "duy lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.