TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维持原判

wéichíyuánpàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維持原判

Âm Hán Việt DUY TRÌ NGUYÊN PHÁN

维持原判 nghĩa là Xác nhận bản án gốc (pháp luật).

Nghĩa của 维持原判

wéichíyuánpàn

DUY TRÌ NGUYÊN PHÁNphồn thể 維持原判
  1. Xác nhận bản án gốc (pháp luật)

Câu hỏi thường gặp

维持原判 nghĩa là gì?

维持原判 (wéichíyuánpàn) nghĩa là Xác nhận bản án gốc (pháp luật).

维持原判 đọc thế nào?

维持原判 đọc là wéichíyuánpàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 维持原判 là gì?

Âm Hán Việt của 维持原判 là "duy trì nguyên phán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.