TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维持费

wéichífèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維持費

Âm Hán Việt DUY TRÌ PHÍ

维持费 nghĩa là chi phí duy trì.

Nghĩa của 维持费

wéichífèi

DUY TRÌ PHÍphồn thể 維持費
  1. Chi phí duy trì

Câu hỏi thường gặp

维持费 nghĩa là gì?

维持费 (wéichífèi) nghĩa là chi phí duy trì.

维持费 đọc thế nào?

维持费 đọc là wéichífèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 维持费 là gì?

Âm Hán Việt của 维持费 là "duy trì phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.