TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维持生活

wéichíshēnghuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維持生活

Âm Hán Việt DUY TRÌ SINH HOẠT

维持生活 nghĩa là tồn tại, kiếm sống.

Nghĩa của 维持生活

wéichíshēnghuó

DUY TRÌ SINH HOẠTĐộng từphồn thể 維持生活
  1. Tồn tại
  2. Kiếm sống
  3. Chật vật duy trì cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

维持生活 nghĩa là gì?

维持生活 (wéichíshēnghuó) nghĩa là tồn tại, kiếm sống.

维持生活 đọc thế nào?

维持生活 đọc là wéichíshēnghuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 维持生活 là gì?

Âm Hán Việt của 维持生活 là "duy trì sinh hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.